Nghĩa chính
- Sai lầm, ngụy biệntính từCharacterized by fallacy; false or mistaken.
- Lừa dối, gây hiểu lầmtính từDeceptive or misleading.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fallaciousDạng gốc (base form)
- more fallaciousSo sánh hơn (comparative)
- most fallaciousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc fallaciousVí dụ
- . . , , .Có một quan niệm phổ biến rằng trong số mọi loài động vật, chỉ có con người mới có một chút lý trí. Quan niệm này phần lớn là sai lầm. Đó là một trong những ý tưởng dựa trên kiến thức hời hợt, thu hút công chúng hiện đại sành sỏi.
- , .Lập luận của cô ấy rất hấp dẫn, nhưng cuối cùng vẫn là ngụy biện.
- .Tom nhắn tin cho Mary một bài báo sai lệch về bơ thực vật và sau đó hối hận.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổfallacieux
- từ tiếng Latinhfallācia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha