Dịch

erroneous

C1tính từ (adjective)
UK/ɛˈɹəʊni.əs/US/ɛˈɹoʊ.ni.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sai lầm, không chính xáctính từContaining an error; inaccurate.
  2. Do sai lầm, dựa trên sai sóttính từDerived from an error.
  3. Nhầm lẫn, sai lạctính từMistaken.
  4. Sai sót tố tụng, sai lầmtính từDeviating from the requirements of the law, but without a lack of legal authority, thus not illegal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. erroneousDạng gốc (base form)
  2. more erroneousSo sánh hơn (comparative)
  3. most erroneousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lầm lạc
  1. Lầm lạc, chệch hướngWandering; erratic.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạierroneous
  2. từ tiếng Pháp trung đạierroneux
  3. từ tiếng Latinherroneus

Ví dụ

  • .Câu trả lời của anh ấy cho bài toán là sai.
  • , .Kết luận của anh ấy là sai lầm vì nó dựa trên một giả định sai.
  • , .Lựa chọn của cô ấy tại buổi nhận diện đã chứng minh là nhầm lẫn, vì cô ấy chỉ nhìn thấy kẻ trấn lột trong tích tắc.

AI