Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sai lầm, không chính xáctính từContaining an error; inaccurate.
- Do sai lầm, dựa trên sai sóttính từDerived from an error.
- Nhầm lẫn, sai lạctính từMistaken.
- Sai sót tố tụng, sai lầmtính từDeviating from the requirements of the law, but without a lack of legal authority, thus not illegal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- erroneousDạng gốc (base form)
- more erroneousSo sánh hơn (comparative)
- most erroneousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc erroneous1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lầm lạc
- Lầm lạc, chệch hướngWandering; erratic.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạierroneous
- từ tiếng Pháp trung đạierroneux
- từ tiếng Latinherroneus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Câu trả lời của anh ấy cho bài toán là sai.
- , .Kết luận của anh ấy là sai lầm vì nó dựa trên một giả định sai.
- , .Lựa chọn của cô ấy tại buổi nhận diện đã chứng minh là nhầm lẫn, vì cô ấy chỉ nhìn thấy kẻ trấn lột trong tích tắc.