Nghĩa chính
- Không chính xáctính từMistaken or incorrect; not accurate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inaccurateDạng gốc (base form)
- more inaccurateSo sánh hơn (comparative)
- most inaccurateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly inaccurate | Rất thiếu chính xác | |
| inaccurate data | Dữ liệu không chính xác | |
| inaccurate description | Sự mô tả không chính xác | |
| inaccurate information | Thông tin không chính xác | |
| inaccurate report | Báo cáo không chính xác | |
| wildly inaccurate | Hoàn toàn không chính xác | |
| grossly inaccurate | Sai lệch trầm trọng |
Ví dụ
- , .Nó không thể dùng làm tiêu chuẩn đánh giá và gần như chắc chắn sẽ bị bóp méo cũng như thiếu chính xác ở mức độ nào đó, bất kể nỗ lực cao nhất của bạn trong việc gán các lợi ích cho những thay đổi cụ thể về CNTT.
- .Điều đó hoàn toàn không chính xác.
- .Điều đó quá thiếu chính xác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không chính xác
Họ từ (word family)
cùng gốc inaccurateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha