in-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Vào, hướng tới, bên trongtiền tốin, into, towards, within.
- Hướng vào trong (hướng)tiền tốInward (direction)
- Trong (vị trí)tiền tốWithin (position)
- Vào trongtiền tốInto
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| son-in-lawdanh từ | danh từ | Rể, con rể |
| father-in-lawdanh từ | danh từ | Cha chồng, cha vợ |
| mother-in-lawdanh từ | danh từ | Mẹ vợ, mẹ chồng |
| four-in-handdanh từ | danh từ | Cỗ xe do bốn con ngựa kéo, do một người lái điều khiển |
| -in-liên tố | liên tố | Âm tiết đặc biệt được chèn trước hậu tố Latinh gắn vào danh từ kết thúc bằng -itude hoặc -tude |
| C-in-Cdanh từ | danh từ | Viết tắt của commander in chief |
| 2-in-1danh từ | danh từ | Chiếc máy tính laplet |
| -in-lawhậu tố | hậu tố | Liên quan thông qua hôn nhân |
7 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 7
Vào
- in, into
Họ từ (word family)
cùng gốc in-Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
- từ tiếng Anh trung đạiin-
- từ tiếng Anh cổin-“in, into”
- từ tiếng German nguyên thủy*in