Nghĩa chính
- Ngoài; bên ngoàitiền tốoutside; external
- Ngoài hệ mặt trời; ngoài Hệ mặt trời (hệ mặt trời của chúng ta)tiền tốextrasolar; beyond the Solar System (our solar system)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exo-oceandanh từ | danh từ | Đại dương trên một hành tinh khác ngoài Trái đất |
| exo-isomerdanh từ | danh từ | Đồng phân của hợp chất hữu cơ có cầu nối trong đó một nhóm thế cụ thể nằm ở vị trí xa nhất tính từ cầu dài nhất |
| exo-sterictính từ | tính từ | Liên kết một hợp chất ở vị trí bên ngoài |
Họ từ (word family)
cùng gốc exo-Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἔξωéxō“outer; external”
Ví dụ
- exo- + →
- exo- + →