Dịch

exo-

tiền tố (prefix)
UK/ɛksəʊ-/US/ɛksoʊ-/

Nghĩa chính

  1. Ngoài; bên ngoàitiền tốoutside; external
  2. Ngoài hệ mặt trời; ngoài Hệ mặt trời (hệ mặt trời của chúng ta)tiền tốextrasolar; beyond the Solar System (our solar system)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

exo-oceandanh từĐại dương trên một hành tinh khác ngoài Trái đất
exo-isomerdanh từĐồng phân của hợp chất hữu cơ có cầu nối trong đó một nhóm thế cụ thể nằm ở vị trí xa nhất tính từ cầu dài nhất
exo-sterictính từLiên kết một hợp chất ở vị trí bên ngoài

Họ từ (word family)

cùng gốc exo-
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἔξωéxō“outer; external”

Ví dụ

  • exo- + →
  • exo- + →

AI