inaccess
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiếu quyền truy cậpdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of access.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inaccessible to the public | Không mở cửa cho công chúng |
Ví dụ
- , 100,000 , , 442 […]
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inaccessible to the public | Không mở cửa cho công chúng |