Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inaccessibly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Khó hiểu, khó tiếp cận
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an inaccessible manner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inaccessibly
inaccessibl
e
Không tiếp cận được
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
inaccessible
+
-ly
Ví dụ
located
inaccessibly
on
the
top
of
a
mountain
AI
1
Khó hiểu
1
Khó hiểu
1
Khó hiểu