Dịch

inaccessible

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không tiếp cận đượctính từNot able to be accessed; out of reach; inconvenient.
  2. Không tới được, không thể đạt đượctính từNot able to be reached; unattainable.
  3. Bản số không tới đượcdanh từAn uncountable regular cardinal number that is a limit cardinal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inaccessibleDạng gốc (base form)
  2. inaccessiblesSố nhiều (plural)
  3. more inaccessibleSo sánh hơn (comparative)
  4. most inaccessibleSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inaccessible to sb/sthkhông thể tiếp cận đối với ai/cái gìThe temple is now inaccessible to the public.Ngôi đền hiện không mở cửa cho công chúng.
  • inaccessible (to sb)khó hiểu (đối với ai)

Cụm từ (phrase)

inaccessible to the publicKhông mở cửa cho công chúng
largely inaccessiblePhần lớn khó tiếp cận
remain inaccessibleVẫn không thể tiếp cận
virtually inaccessibleHầu như không thể tiếp cận
Inaccessible Islanddanh từ riêngHòn đảo trong quần đảo Tristan da Cunha, nằm trong lãnh thổ hải ngoại của Anh là Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha
Inaccessible Island raildanh từAtlantisia rogersi, một loài chim nhỏ không biết bay thuộc họ đường sắt

Ví dụ

  • .Con dốc phủ đầy băng dường như không thể trèo lên.
  • .Những chiếc ốc vít nằm ở chỗ không thể với tới.
  • .Nó có vẻ xa xôi và không thể chạm tới.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không tới được

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiinaccessible
  2. từ tiếng Latinh muộninaccessibilis

AI