Nghĩa chính
- Không tiếp cận đượctính từNot able to be accessed; out of reach; inconvenient.
- Không tới được, không thể đạt đượctính từNot able to be reached; unattainable.
- Bản số không tới đượcdanh từAn uncountable regular cardinal number that is a limit cardinal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inaccessibleDạng gốc (base form)
- inaccessiblesSố nhiều (plural)
- more inaccessibleSo sánh hơn (comparative)
- most inaccessibleSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inaccessible to sb/sthkhông thể tiếp cận đối với ai/cái gìThe temple is now inaccessible to the public.Ngôi đền hiện không mở cửa cho công chúng.
- inaccessible (to sb)khó hiểu (đối với ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inaccessible to the public | Không mở cửa cho công chúng | |
| largely inaccessible | Phần lớn khó tiếp cận | |
| remain inaccessible | Vẫn không thể tiếp cận | |
| virtually inaccessible | Hầu như không thể tiếp cận | |
| Inaccessible Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo trong quần đảo Tristan da Cunha, nằm trong lãnh thổ hải ngoại của Anh là Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha |
| Inaccessible Island raildanh từ | danh từ | Atlantisia rogersi, một loài chim nhỏ không biết bay thuộc họ đường sắt |
Ví dụ
- .Con dốc phủ đầy băng dường như không thể trèo lên.
- .Những chiếc ốc vít nằm ở chỗ không thể với tới.
- .Nó có vẻ xa xôi và không thể chạm tới.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không tới được
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc inaccessibleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiinaccessible
- từ tiếng Latinh muộninaccessibilis