Dịch

inbring

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mang vào; giới thiệu; hiện tại; mở ra; thuyết phục; xúi giục; nguyên nhân đi vàođộng từngoại động từ (transitive)To bring in; introduce; present; usher in; adduce; induce; cause to come in.
  2. Được cơ quan pháp luật đưa vào; sản xuất tại tòa án; tịch thu (tài sản của một tội phạm bị kết án)động từngoại động từ (transitive)To bring in by legal authority; produce in court; confiscate (the goods of a condemned criminal).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. inbringNguyên thể (infinitive)
  2. inbringsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inbrought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inbringingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

in-bring

  1. từ tiếng Anh trung đạiinbringen
  2. từ tiếng Anh cổinbringan“to bring in, bring to, present”

Ví dụ

  • .

AI