an-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Không; được sử dụng để tạo ra các từ có nghĩa trái ngược với từ (hoặc gốc) mà tiền tố được gắn vào. Được sử dụng với các gốc bắt đầu bằng nguyên âm và "h"tiền tốnot; used to make words that have a sense opposite to the word (or stem) to which the prefix is attached. Used with stems that begin with vowels and "h".
- Không có, thiếutiền tốWithout, lacking.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flower-of-an-hourdanh từ | danh từ | Cây Hibiscus trionum |
Họ từ (word family)
cùng gốc an-Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha