Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chốngtiền tốAgainst, opposed to.
- Chống lại, trung hòatiền tốCounteracting, neutralizing.
- Ngược lại với những gì thường được mong đợitiền tốThe opposite of what is typically expected.
- Ngược lại về mặt vật lý, đảo ngược về vị trí hoặc hướngtiền tốPhysically opposite, reverse in position or direction.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be anti-war | Phản đối chiến tranh | |
| left-handed anti-neutrinodanh từ | danh từ | Trạng thái giả định của một phản neutrino có độ bất đối hoặc độ tự xoắn thuận trái |
| nonsteroidal anti-inflammatory drugdanh từ | danh từ | Các loại thuốc chống viêm, chẳng hạn như aspirin hoặc ibuprofen, không chứa steroid |
| anti-gtính từ | tính từ | Chống lại lực g của gia tốc |
| anti-airtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với anti-aircraft |
| anti-artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật thường được trưng bày và phân phối trong bối cảnh thông thường nhưng lại chế giễu nghệ thuật nghiêm túc hoặc cơ sở nghệ thuật hoặc thách thức bản chất của nghệ thuật |
| anti-capdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của anticapitalist |
| anti-fandanh từ | danh từ | Người không thích điều gì đó (nói chung là một tác phẩm sáng tạo, một nhân vật hư cấu hoặc một người) nhưng vẫn quan tâm đến nó, dành thời gian để chế nhạo hoặc chỉ trích nó |
3 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 3
Đối thủ hoặc đối tác của
- A rival or counterpart to.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - + →
- - + →
- - + → (“ ”)