Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đồng ý với; hỗ trợ; thiên vịtiền tốagreeing with; supporting; favouring
- Thay thế chotiền tốsubstituting for
- Chuyển động về phía trướctiền tốforward movement
- Trước đó; trướctiền tốearlier; prior
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -pro-trung tố | trung tố | Một kháng thể đơn dòng nhắm vào khối u tuyến tiền liệt |
| pro-amdanh từ | danh từ | Cuộc thi trong đó cả đối thủ chuyên nghiệp và nghiệp dư đều tham gia |
| pro-anadanh từ | danh từ | Phong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng chán ăn tâm thần |
| pro-gaytính từ | tính từ | Ủng hộ người đồng tính, hay quyền lợi cho người đồng tính |
| pro-miadanh từ | danh từ | Phong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng cuồng ăn |
| pro-sextính từ | tính từ | Đồng nghĩa với sex-positive |
| pro-vaxtính từ | tính từ | Hỗ trợ vắc xin và tiêm chủng |
| pro-wartính từ | tính từ | Ủng hộ giải pháp quân sự cho một vấn đề chính trị |
3 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 3
Tiền chất (phân tử)
- precursor (molecule)
Họ từ (word family)
cùng gốc pro-Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
- từ tiếng Latinhprō“in favor of, on behalf of”
tiền tố
- mượn từ tiếng Latinhprō-“forward direction, forward movement”
tiền tố
- từ tiếng Hy Lạp cổπρό“before”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , pro-Russia , .