Dịch

pro-

tiền tố (prefix)
UK/ˌpɹəʊ̯-/US/ˌpɹoʊ̯-/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đồng ý với; hỗ trợ; thiên vịtiền tốagreeing with; supporting; favouring
  2. Thay thế chotiền tốsubstituting for
  3. Chuyển động về phía trướctiền tốforward movement
  4. Trước đó; trướctiền tốearlier; prior

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

-pro-trung tốMột kháng thể đơn dòng nhắm vào khối u tuyến tiền liệt
pro-amdanh từCuộc thi trong đó cả đối thủ chuyên nghiệp và nghiệp dư đều tham gia
pro-anadanh từPhong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng chán ăn tâm thần
pro-gaytính từỦng hộ người đồng tính, hay quyền lợi cho người đồng tính
pro-miadanh từPhong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng cuồng ăn
pro-sextính từĐồng nghĩa với sex-positive
pro-vaxtính từHỗ trợ vắc xin và tiêm chủng
pro-wartính từỦng hộ giải pháp quân sự cho một vấn đề chính trị

3 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 3
Tiền chất (phân tử)
  1. precursor (molecule)

Họ từ (word family)

cùng gốc pro-

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. từ tiếng Latinhprō“in favor of, on behalf of”
tiền tố
  1. mượn từ tiếng Latinhprō-“forward direction, forward movement”
tiền tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổπρό“before”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , pro-Russia , .

AI