亲
親HSK3
Hay gặpHán-Việt: thân
qīn
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cha mẹ, phụ mẫuparent
- Ruột thịt, ruộtone's own (flesh and blood)
- Người thân, họ hàngrelative
- Thân thuộc, có họrelated
Chữ và bộ thủ (character, radical)
亲
qīnthân
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)9 nét
relatives, parents; intimate the hazel nut or filbert tree a thorny treeCụm từ (phrase)
11 nghĩa khác
Nghĩa 11
Hôn sự
- Hôn sự, cưới gảmarriage
Ví dụ
- 。Anh muốn hôn em.
- 。Anh muốn hôn em.
- ?Mẹ anh có khỏe không?
Xuất hiện ở từ khác
- 干trái nghĩaChỉ quan hệ ruột thịt, cùng huyết thống (như trong 亲生).