Dịch

亲

親
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thân
qīn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cha mẹ, phụ mẫuparent
  2. Ruột thịt, ruộtone's own (flesh and blood)
  3. Người thân, họ hàngrelative
  4. Thân thuộc, có họrelated

Chữ và bộ thủ (character, radical)

亲
qīnthân
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)9 nét
relatives, parents; intimate the hazel nut or filbert tree a thorny tree

Cụm từ (phrase)

亲切Thân thiết
亲口Chính miệng
亲眼Tận mắt
亲自Đích thân, tự mình
亲近Thân cận
相亲Xem mắt
母亲Mẹ, người mẹ
父亲Bố, cha

11 nghĩa khác

Nghĩa 11
Hôn sự
  1. Hôn sự, cưới gảmarriage

Ví dụ

  • 。Anh muốn hôn em.
  • 。Anh muốn hôn em.
  • ?Mẹ anh có khỏe không?

AI