Dịch

亲眼

Hán-Việt: thân nhản
qīn yǎn

Nghĩa chính

  1. Tận mắt

Chữ và bộ thủ (character, radical)

亲
qīnthân
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)9 nét
relatives, parents; intimate the hazel nut or filbert tree a thorny tree
眼
yǎnnhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởn
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
eye; eyelet, hole, opening

Cụm từ (phrase)

亲眼看到Tận mắt nhìn thấy
亲眼看见Tận mắt nhìn thấy
亲眼见到Tận mắt thấy

Ngôn ngữ khác

AI