亲眼
Hán-Việt: thân nhản
qīn yǎn
Nghĩa chính
- Tận mắt
Chữ và bộ thủ (character, radical)
亲
qīnthân
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)9 nét
relatives, parents; intimate the hazel nut or filbert tree a thorny tree眼
yǎnnhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởn
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
eye; eyelet, hole, openingNgôn ngữ khác
Tiếng Anh