Dịch

related

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. liên quan, có liên quantính từB1không so sánh (not comparable)Connected in some way or belonging to the same group or topic.
  2. có họ hàng, cùng huyết thống, bà contính từB1không so sánh (not comparable)Belonging to the same family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relatedDạng gốc (base form)
  2. more relatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most relatedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • related to sth/sbliên quan đến cái gì/aiThe amount of protein you need is directly related to your lifestyle.Lượng protein bạn cần có liên quan trực tiếp đến lối sống của bạn.
  • related to sbcó quan hệ họ hàng với aiAre you related to Margaret?Bạn có quan hệ họ hàng với Margaret không?
  • related by sthcó quan hệ họ hàng nhờ cái gìThe Logans and the Fishers were related by marriage.Gia đình Logan và gia đình Fisher có quan hệ họ hàng nhờ hôn nhân.
  • related to sthcó họ hàng với cái gìThe llama is related to the camel.Lạc đà không bướu có họ hàng với lạc đà.

Cụm từ (phrase)

closely relatedLiên quan mật thiết
directly relatedLiên quan trực tiếp
related by marriageCó họ hàng qua đường kết hôn
related to someoneCó họ hàng với ai
related to somethingLiên quan đến cái gì
related rightdanh từQuyền của tác phẩm sáng tạo không liên quan đến tác giả thực sự của tác phẩm
AIDS-related complexdanh từGiai đoạn báo trước của nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người
event-related potentialdanh từPhản ứng có thể đo lường được của não đối với một sự kiện cảm giác, nhận thức hoặc vận động cụ thể

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Được kể lại
  1. Được kể lại, được thuật lạiNarrated; told.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có họ hàng
Thỏa mãn quan hệ
Liên quan
Trái nghĩa

Ví dụ

  • low-tax , high-tax , .Khả năng chuyển lợi nhuận sang các quốc gia có mức thuế thấp bằng cách đặt tài sản trí tuệ ở đó, rồi cấp phép cho các doanh nghiệp liên quan ở các quốc gia chịu thuế cao, thường được coi là đặc quyền của các công ty công nghệ cao.
  • ?Bạn có liên quan gì đến họ không?
  • .Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.

AI