Dịch

connected

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. kết nối, có kết nốitính từA2Linked or joined, especially via technology or networks.
  2. có quan hệ với, liên quan đến, gắn bó, thân mậttính từB1Having a close emotional bond or relationship with someone.
  3. có quan hệ rộng, có quan hệ với giới quyền thếtính từB2Having influential or powerful contacts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. connectedDạng gốc (base form)
  2. more connectedSo sánh hơn (comparative)
  3. most connectedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • connected with sb/sthcó liên quan đến ai/cái gìThe fall in retail sales is directly connected with the decline in employment.Sự sụt giảm doanh số bán lẻ có liên quan trực tiếp đến sự suy giảm việc làm.
  • connected to sb/sthcó liên quan đến ai/cái gìMany computer files connected to the case have been erased.Nhiều tệp máy tính có liên quan đến vụ án đã bị xóa.
  • connected by sthcó liên quan với nhau bởi cái gìThey are connected by marriage.Họ có quan hệ thông hôn với nhau.

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 1
Dính líu đến mafia
  1. Dính líu đến mafia, có quan hệ với giang hồInvolved with organized crime, specifically someone not (yet) working for a crime organization, but referred to as a "friend" by made guys/wise guys inside the organization.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hãy cố gắng duy trì kết nối.
  • father's .Bên cạnh cha mình, ông Trumbull có quan hệ với một trong những gia đình danh giá và nổi tiếng nhất ở quê hương ông.
  • , .Trong xã hội loài người, có một mâu thuẫn không thể dung hòa giữa khái niệm an sinh tài chính của cá nhân và lòng tham gia tăng của cải độc hại của những kẻ có quan hệ chính trị tốt.

AI