Dịch

online

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɔnˈlɑjn/US/ˈɔnˌlaɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. trực tuyến, trên mạngtính từA2Connected to or available on the internet.
  2. trực tuyến, trên mạngtrạng từA2không so sánh (not comparable)While connected to the internet.
  3. hoạt động, vận hànhtính từC1Of a system or factory: active and in operation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. onlineNguyên thể (infinitive)
  2. onlinesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. onlinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. onliningPhân từ I (present participle)
  5. more onlineSo sánh hơn (comparative)
  6. most onlineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

come onlineđộng từBắt đầu hoạt động
go onlineLên mạng
online bankingdanh từNgân hàng trực tuyến
online communityCộng đồng mạng
online courseKhóa học trực tuyến
online shoppingMua sắm trực tuyến
buy something onlineMua cái gì trên mạng
play onlineChơi trực tuyến

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Trên máy
  1. Trên máy, điện tửAvailable on a computer system, even if not networked.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Modem này đã kết nối mạng chưa?
  • .Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
  • , .Tối nay tôi sẽ lên mạng, nên tôi sẽ có thể trả lời email của bạn.

AI