Dịch

up

A1trạng từ (adverb)giới từ (preposition)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 55 nghĩa
  1. lên, lên cao, đứng thẳngtrạng từA1không so sánh (not comparable)To or toward a higher or upper position, or into a standing position from sitting or lying.
  2. lên, dọc theo, ngược dònggiới từA1Toward a top, center, source, or fixed end, or further along a route or waterway.
  3. xong, hết, triệt đểtrạng từA2không so sánh (not comparable)As a particle, completing an action or doing it completely.
  4. tăng lên, lên mức cao hơn, tăngtrạng từA2không so sánh (not comparable)To a higher level or amount, such as a price, volume, pitch, or degree of happiness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upNguyên thể (infinitive)
  2. upsSố nhiều (plural)
  3. uppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • up sthtăng cái gì

55 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 12
Giới từ (preposition) 3
Tính từ (adjective) 30
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Kịp
  1. không so sánh (not comparable)Kịp, ngang bằngTo or in a position of equal advance or equality; not short of, back of, less advanced than, away from, etc.; usually followed by to or with.

Ví dụ

  • .Chồi mọc lên và rễ mọc xuống.
  • .Mọi người đang dậy.
  • .Giá vàng đã tăng do tình trạng bất ổn trên các thị trường thế giới.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tăng lên
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiup
  2. từ tiếng Anh cổupp
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*upp

AI