Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lên xuống, thăng trầmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Upward and downward, alternately.
- Tiến và lùi xen kẽ dọc theo một con đườngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Forwards and backwards alternately along a path.
- Kiên quyếttrạng từkhông so sánh (not comparable)Staunchly, unwaveringly, obstinately.
- Thẳng đứng; vuông góc; nói về dây cáp khi mỏ neo ở dưới hoặc gần dưới lỗ dây và dây cáp bị căngtính từkhông so sánh (not comparable)Vertical; perpendicular; said of the cable when the anchor is under, or nearly under, the hawse hole, and the cable is taut.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look up and downđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem look, up, and, down |
| up and down housedanh từ | danh từ | Ngôi nhà hai tầng |
| straight up and downtính từ | tính từ | Chơi bowling ở tốc độ trung bình hoặc nhanh mà không cần xoay hoặc nối |
| up and down straight drawdanh từ | danh từ | Trận hòa kết thúc mở |
| bob up and down | Nhảy lên, nhảy nhót | |
| walk up and downcụm từ | cụm từ | Đi đi lại lại |
| tear up and downcụm từ | cụm từ | Lên xuống hối hả, lồng lộn |
| trundle up and downcụm từ | cụm từ | Lên xuống hối hả |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 2
Ở nhiều nơi khác nhau
- không so sánh (not comparable)Ở nhiều nơi khác nhau, ví dụ, trong một quốc giaIn various places, e.g., in a country.