Nghĩa chính
- Những thăng trầmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Periods of positive and negative events, moods, or interactions; highs and lows.
- Những gợn sóngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Undulations.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have ups and downs | Trải qua thăng trầm | |
| through ups and downs | Trải qua thăng trầm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- man's .Lúc lên voi, lúc xuống chó.
- , .
- [...] 30 ... ups-and-downs .