Dịch

rising

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)giới từ (preposition)
Hay gặp
US/ˈɹaɪzɪŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩadanh từRebellion.
  2. Sự dâng lên, sự mọc lên, sự tăng lêndanh từThe act of something that rises.
  3. Đang lên, đang tăngtính từkhông so sánh (not comparable)Going up, physically or in quantity, rate, etc.
  4. Mọc lên, dâng lên, tăng lênđộng từpresent participle and gerund of rise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. risingDạng gốc (base form)
  2. risingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rising dampdanh từHiện tượng ẩm chân tường
rising pricesGiá cả leo thang
rising stardanh từNgôi sao đang lên
rising sundanh từ riêngMặt trời mọc
rising tideThủy triều đang lên
rising linedanh từĐồng nghĩa với dead rising
rising seatdanh từChỗ ngồi trong cuộc họp Quaker, do các bộ trưởng và trưởng lão ngồi
rising maindanh từĐường ống dẫn nước từ động cơ đến bể chứa trên cao

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Giới từ (preposition) 1
Men ủ bột
  1. A dough and yeast mixture which is allowed to ferment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc nổi dậy
Sự dâng lên
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • sự lên xuống của nhiệt kế
  • “ ,” , . , , .Ký túc xá đại học tại Princeton thực sự là trung tâm định hình bản sắc của sinh viên trong khuôn viên trường, đặc biệt là với tân sinh viên, cô Chaffers, người chuẩn bị lên năm ba, chia sẻ trong cuộc phỏng vấn hôm thứ Bảy.
  • .Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống.

AI