rising
A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)giới từ (preposition)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩadanh từRebellion.
- Sự dâng lên, sự mọc lên, sự tăng lêndanh từThe act of something that rises.
- Đang lên, đang tăngtính từkhông so sánh (not comparable)Going up, physically or in quantity, rate, etc.
- Mọc lên, dâng lên, tăng lênđộng từpresent participle and gerund of rise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- risingDạng gốc (base form)
- risingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rising dampdanh từ | danh từ | Hiện tượng ẩm chân tường |
| rising prices | Giá cả leo thang | |
| rising stardanh từ | danh từ | Ngôi sao đang lên |
| rising sundanh từ riêng | danh từ riêng | Mặt trời mọc |
| rising tide | Thủy triều đang lên | |
| rising linedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dead rising |
| rising seatdanh từ | danh từ | Chỗ ngồi trong cuộc họp Quaker, do các bộ trưởng và trưởng lão ngồi |
| rising maindanh từ | danh từ | Đường ống dẫn nước từ động cơ đến bể chứa trên cao |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Giới từ (preposition) 1
Men ủ bột
- A dough and yeast mixture which is allowed to ferment.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc risingVí dụ
- sự lên xuống của nhiệt kế
- “ ,” , . , , .Ký túc xá đại học tại Princeton thực sự là trung tâm định hình bản sắc của sinh viên trong khuôn viên trường, đặc biệt là với tân sinh viên, cô Chaffers, người chuẩn bị lên năm ba, chia sẻ trong cuộc phỏng vấn hôm thứ Bảy.
- .Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống.