Dịch

rousant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đang tăng; được thể hiện qua hình dáng với đôi cánh nâng lên và thường được bổ sung thêmtính từkhông so sánh (not comparable)Rising; represented in profile with its wings raised and typically also addorsed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI