Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unrising
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không tăng lên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not rise.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
rising
Ví dụ
I
thought
of
it
as
very
empty
,
very
quiet
,
all
white
and
blue
,
with
a
faint
golden
glow
northward
from
the
unrising
sun
behind
the
long
peak
of
Mount
Erebus
.
AI
1
Không tăng lên
1
Không tăng lên
1
Không tăng lên