Dịch

falling là một dạng của fall

fall

B1động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/foːl/US/faːl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. ngã, rơi, téđộng từA1nội động từ (intransitive)To move downwards towards the ground, typically rapidly and freely.
  2. giảm, hạđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To decrease in size, amount, quality, or force.
  3. mùa thudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The season between summer and winter when leaves fall from trees.
  4. rơi vào, lâm vàođộng từB2nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To pass into a particular state or condition, often a negative one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fallNguyên thể (infinitive)
  2. fallsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fell into (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. fell (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. fallen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. fallingPhân từ I (present participle)

Quá khứ, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fall by sthgiảm gìTheir profits have fallen by 30 per cent.Lợi nhuận của họ đã giảm 30 phần trăm.
  • fall against sthgiảm so với cái gìThe dollar fell slightly against the yen.Đô la giảm nhẹ so với yên.
  • fall to sthgiảm xuống còn cái gìHer voice fell to a whisper.Giọng cô ấy hạ xuống còn thì thầm.
  • fall into sthrơi vào cái gìI had fallen into conversation with a man on the train.Tôi đã lỡ rơi vào cuộc trò chuyện với một người đàn ông trên tàu.
  • fall (away/off)dốc (xuống/dốc ra)
  • fall to sbrơi vào tay aiTroy finally fell to the Greeks.Cuối cùng thành Troia rơi vào tay người Hy Lạp.

36 nghĩa khác

Động từ (verb) 20
Danh từ (noun) 15
Thán từ (interjection) 1
Sụp đổ
  1. nội động từ (intransitive)Sụp đổ, bị lật đổTo collapse; to be overthrown or defeated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giảm
Rơi vào
Sụp đổ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifallen
  2. từ tiếng Anh cổfeallan“to fall, fail, decay, die, attack”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fallan“to fall”

Ví dụ

  • ?Đã có ai thấy Tom té.
  • candidate's .Điểm thăm dò của ứng cử viên đã giảm mạnh sau vụ bê bối ngân hàng.
  • .Cô ấy nhìn xuống bàn, rồi bước vào phòng vừa đi vừa lau tay vào tạp dề.

AI