Dịch

fall for

B2động từ (verb)
UK/ˌfɔːl fɔː/US/ˌfuːl fɔɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bị lừa, mắc bẫyđộng từTo be fooled by; to walk into (a trap) or respond to (a scam or trick).
  2. Phải lòng, yêuđộng từTo fall in love with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fall forNguyên thể (infinitive)
  2. falls forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fell for (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. fallen for (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. falling forPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Tôi không thể tin được là vẫn còn nhiều người bị lừa bởi đồng xu dán trên vỉa hè.
  • / / Họ nói với tôi anh ấy tệ bạc / Nhưng tôi biết anh ấy buồn / Đó là lý do tôi đã phải lòng thủ lĩnh của bầy đàn
  • / / Những trái tim đẹp hiện lên trong mắt em / Anh đã chờ đợi em phải lòng anh / Và để anh bước vào cuộc đời em

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI