Nghĩa chính
- Bị lừa, mắc bẫyđộng từTo be fooled by; to walk into (a trap) or respond to (a scam or trick).
- Phải lòng, yêuđộng từTo fall in love with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fall forNguyên thể (infinitive)
- falls forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fell for (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- fallen for (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- falling forPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Tôi không thể tin được là vẫn còn nhiều người bị lừa bởi đồng xu dán trên vỉa hè.
- / / Họ nói với tôi anh ấy tệ bạc / Nhưng tôi biết anh ấy buồn / Đó là lý do tôi đã phải lòng thủ lĩnh của bầy đàn
- / / Những trái tim đẹp hiện lên trong mắt em / Anh đã chờ đợi em phải lòng anh / Và để anh bước vào cuộc đời em
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha