倒
HSK2
Hay gặpHán-Việt: đảo
dǎo
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- ngã, đổ, sập, lật đổđộng từTo lie horizontally, fall, or collapse; to fail or go bankrupt; to overthrow.
- đổ, rótđộng từTo pour out or dump contents.
- đảo ngược, lùiverb/adjectiveTo invert, reverse, or move backward; being upside down or reversed.
- đổi xeđộng từTo change vehicles (trains or buses).
Chữ và bộ thủ (character, radical)
倒
dàođảo
Bộ: 人 · nhân (người)10 nét
fall over; lie down; take turnsCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Ngược lại
- Ngược lại, lại, vậy màcontrary to what one might expect; but; yet
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
- ,。Nghe được tin, nó liền té xỉu.