Dịch

倒

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đảo
dǎo

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. ngã, đổ, sập, lật đổđộng từTo lie horizontally, fall, or collapse; to fail or go bankrupt; to overthrow.
  2. đổ, rótđộng từTo pour out or dump contents.
  3. đảo ngược, lùiverb/adjectiveTo invert, reverse, or move backward; being upside down or reversed.
  4. đổi xeđộng từTo change vehicles (trains or buses).

Chữ và bộ thủ (character, radical)

倒
dàođảo
Bộ: 人 · nhân (người)10 nét
fall over; lie down; take turns

Cụm từ (phrase)

倒垃圾Đổ rác
倒水Rót nước
倒车Lùi xe
倒闭Phá sản, sập tiệm
摔倒Ngã, té ngã
跌倒Vấp ngã
倒退Lùi lại
倒行逆施Hành động ngược ngạo, làm trái lẽ thường

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Ngược lại
  1. Ngược lại, lại, vậy màcontrary to what one might expect; but; yet

Ví dụ

  • 。Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
  • ,。Nghe được tin, nó liền té xỉu.

AI