Dịch

fail

A2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Thất bạiđộng từnội động từ (intransitive)To be unsuccessful.
  2. Không làm được, không thểđộng từngoại động từ (transitive)Not to achieve a particular stated goal. (Usage note: The direct object of this word is usually an infinitive.)
  3. Điểm trượt, điểm liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A failing grade in an academic examination.
  4. Thất bại, không đạttính từUnsuccessful; inadequate; unacceptable in some way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. failNguyên thể (infinitive)
  2. failsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. failedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. failingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fail in sththất bại trong việc gìI failed in my attempt to persuade her.Tôi thất bại trong cố gắng thuyết phục cô ấy.
  • fail to do sthkhông làm gìThe department failed to meet its sales targets.Phòng ban đã không đạt được mục tiêu doanh số.
  • fail sthtrượt cái gìHe failed his driving test.Anh ấy trượt kỳ thi lái xe.
  • fail sbcho ai trượtThe examiners failed over half the candidates.Giám khảo cho hơn một nửa thí sinh trượt.

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Danh từ (noun) 4
Hỏng
  1. nội động từ (intransitive)Hỏng, ngừng hoạt động, chết máyOf a machine, etc.: to cease to operate correctly.

Ví dụ

  • .Anh ta làm việc rất chăm chỉ vì sợ bị thất bại.
  • .Chiếc xe tải không thể khởi động được.
  • , .Chạy được năm phút thì động cơ chết máy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifailen
  2. từ tiếng Pháp cổfalir
  3. từ tiếng Latinh bình dân*fallire

AI