Dịch

manage

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Quản lýđộng từngoại động từ (transitive)To direct or be in charge of.
  2. Xử lý, kiểm soát, điều hànhđộng từngoại động từ (transitive)To handle or control (a situation, job).
  3. Xoay xở được, làm đượcđộng từnội động từ (intransitive)To succeed at an attempt in spite of difficulty.
  4. Kỹ thuật cưỡi ngựa, trường dạy cưỡi ngựadanh từkhông đếm được (uncountable)Manège.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manageNguyên thể (infinitive)
  2. managesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. managedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. managingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • manage (sth)quản lý (cái gì)
  • manage to do sthlàm được việc gìWe managed to get to the airport in time.Chúng tôi đã kịp ra sân bay đúng giờ.
  • manage sthđạt được cái gì
  • manage with/without sb/sthxoay xở với/không có ai/cái gìHow do you manage without a car?Bạn xoay xở thế nào khi không có xe?
  • manage on sthxoay xở với cái gìHe has to manage on less than £100 a week.Anh ấy phải xoay xở với ít hơn 100 bảng một tuần.
  • manage with sthxoay xở với cái gìEveryone will just have to manage with less.Mọi người sẽ phải xoay xở với ít hơn thôi.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 1
Trót làm
  1. nội động từ (intransitive)Trót làm, lỡ làmTo end up doing something that could or should have been avoided.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Early Modern Englishmanage
  2. từ tiếng Anh trung đại*manage
  3. từ tiếng Pháp cổmanege“the handling or training of a horse, horsemanship, riding, maneuvers, proceedings”

Cùng gốc (doublet)manège

Ví dụ

  • , .Dù Jack là người mới, anh ấy quản lý đội của mình rất thành công.
  • .Chính phủ đã xử lý vấn đề lạm phát rất kém.
  • ?Bạn sẽ xoay xở thế nào?

AI