Dịch

conduct

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. tiến hành, thực hiệnđộng từB1ngoại động từ (transitive)to organize and carry out a particular activity
  2. hành vi, cách cư xửdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the way a person behaves in a particular situation
  3. cư xử, đối đãiđộng từB2ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)to behave in a specified way
  4. dẫn, truyềnđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to allow electricity, heat, or sound to pass through

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conductNguyên thể (infinitive)
  2. conductsSố nhiều (plural)
  3. conductedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conductingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conduct sthtiến hành cái gì
  • conduct (sth)chỉ huy (cái gì)
  • conduct sb/sth + adv./prep.dẫn ai/cái gì + adv./prep.
  • conduct yourself + adv./prep.ứng xử + adv./prep.
  • conduct towards sbứng xử với aiThe United player was fined £5 000 for improper conduct towards an official.Cầu thủ đội United bị phạt 5 000 bảng vì ứng xử không phù hợp với một trọng tài.
  • conduct of sthcách tiến hành cái gì

Cụm từ (phrase)

conduct a meetingTổ chức cuộc họp
conduct a studyTiến hành nghiên cứu
conduct a surveyTiến hành khảo sát
conduct an interviewTiến hành phỏng vấn
conduct oneselfCư xử
code of conductdanh từBộ quy tắc ứng xử
conduct an experimentTiến hành thí nghiệm
conduct an orchestraChỉ huy dàn nhạc

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Sự quản lý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự quản lý, sự chỉ đạo, sự điều hànhThe act or method of controlling or directing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự dẫn dắt
Cốt truyện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnconductus“defense, escort”
  2. từ tiếng Latinhconductus

Cùng gốc (doublet)conduit

Ví dụ

  • .Cách cư xử của bạn buồn bã
  • , , , .Có những hạn chế khác được áp đặt lên việc điều hành chiến tranh, trước hết không phải bởi luật tự nhiên, mà bởi luật chiến tranh, và sau đó là luật tự nhiên hỗ trợ và phê chuẩn luật chiến tranh
  • […] […] , , .họ tấn công người Tây Ban Nha với sự hung hăng lớn, nhưng lại thiếu sự điều phối đến mức lực lượng của ông ta bị đánh tan hoàn toàn

AI