Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- tiến hành, thực hiệnđộng từB1ngoại động từ (transitive)to organize and carry out a particular activity
- hành vi, cách cư xửdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the way a person behaves in a particular situation
- cư xử, đối đãiđộng từB2ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)to behave in a specified way
- dẫn, truyềnđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to allow electricity, heat, or sound to pass through
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conductNguyên thể (infinitive)
- conductsSố nhiều (plural)
- conductedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conductingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- conduct sthtiến hành cái gì
- conduct (sth)chỉ huy (cái gì)
- conduct sb/sth + adv./prep.dẫn ai/cái gì + adv./prep.
- conduct yourself + adv./prep.ứng xử + adv./prep.
- conduct towards sbứng xử với aiThe United player was fined £5 000 for improper conduct towards an official.Cầu thủ đội United bị phạt 5 000 bảng vì ứng xử không phù hợp với một trọng tài.
- conduct of sthcách tiến hành cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conduct a meeting | Tổ chức cuộc họp | |
| conduct a study | Tiến hành nghiên cứu | |
| conduct a survey | Tiến hành khảo sát | |
| conduct an interview | Tiến hành phỏng vấn | |
| conduct oneself | Cư xử | |
| code of conductdanh từ | danh từ | Bộ quy tắc ứng xử |
| conduct an experiment | Tiến hành thí nghiệm | |
| conduct an orchestra | Chỉ huy dàn nhạc |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Sự quản lý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự quản lý, sự chỉ đạo, sự điều hànhThe act or method of controlling or directing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc conductNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnconductus“defense, escort”
- từ tiếng Latinhconductus
Cùng gốc (doublet)conduit
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cách cư xử của bạn buồn bã
- , , , .Có những hạn chế khác được áp đặt lên việc điều hành chiến tranh, trước hết không phải bởi luật tự nhiên, mà bởi luật chiến tranh, và sau đó là luật tự nhiên hỗ trợ và phê chuẩn luật chiến tranh
- […] […] , , .họ tấn công người Tây Ban Nha với sự hung hăng lớn, nhưng lại thiếu sự điều phối đến mức lực lượng của ông ta bị đánh tan hoàn toàn
Xuất hiện ở từ khác
- behaviordễ nhầm, đồng nghĩatrang trọng hơn
- leadđồng nghĩaThường dùng trong văn viết về người, tổ chức hoặc hoạt động.
- performeddễ nhầmThường dùng cho nghiên cứu hoặc điều phối, trong khi 'perform' nhấn mạnh vào việc thực hiện hành động cụ thể.
- treatmentđồng nghĩaChỉ dùng cho hành vi hoặc cách cư xử với người.
- tratoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 举行Tiếng Trungtương đương