Dịch

conductivity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Độ dẫn điện, tính dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a material to conduct electricity, heat, fluid or sound
  2. Độ dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reciprocal of resistivity

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conductivityDạng gốc (base form)
  2. conductivitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heat conductivitydanh từĐộ dẫn nhiệt
thermal conductivitydanh từDẫn nhiệt, tính dẫn nhiệt, Độ dẫn nhiệt
hydraulic conductivitydanh từĐặc tính vật chất (ví dụ: đối với đá hoặc đất) mô tả tốc độ nước có thể chảy qua các lỗ rỗng hoặc các khe nứt. Đơn vị SI: m/s

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Gold’s , .Khả năng chống ăn mòn và độ dẫn điện tuyệt vời của vàng khiến nó rất hữu ích trong ngành điện tử, đặc biệt là trong điện thoại thông minh.
  • .Một tinh thể silic có khe vùng năng lượng với mức tạp chất được tạo ra gần đỉnh vùng hóa trị có độ dẫn lỗ trống.

AI