Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nonconductive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không dẫn điện (nhiệt, âm thanh, điện, v.v.)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not conductive (of heat, sound, electricity etc.)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nonconductive
conductive
Dẫn điện, dẫn nhiệt
tính từ
conduct
Tiến hành, thực hiện
danh từ, động từ
conductivity
Độ dẫn điện, tính dẫn
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
conductive
AI
1
Không dẫn điện (nhiệt, âm thanh, điện, v.v.)
1
Không dẫn điện (nhiệt, âm thanh, điện, v.v.)
1
Không dẫn điện (nhiệt, âm thanh, điện, v.v.)