conductance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Độ dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the ability of a body to conduct electricity; the reciprocal of its resistance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conductanceDạng gốc (base form)
- conductancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heat conductancedanh từ | danh từ | Độ dẫn nhiệt |
| thermal conductancedanh từ | danh từ | Thước đo khả năng dẫn nhiệt của một vật thể hoặc tổ hợp cụ thể |
| electrical conductancedanh từ | danh từ | Thước đo mức độ dòng điện dễ dàng chạy dọc theo một đường nhất định thông qua một phần tử điện và phần thực của nghịch đảo của trở kháng điện |
Họ từ (word family)
cùng gốc conductanceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha