Dịch

admittance

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự cho vào, sự nhận vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of admitting.
  2. Quyền vào, sự cho phép vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Permission to enter, the power or right of entrance.
  3. Lối vào, sự đón tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Actual entrance, reception.
  4. Việc giao quyền sở hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of giving possession of a copyhold estate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admittanceDạng gốc (base form)
  2. admittancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acoustic admittancedanh từDẫn nạp âm thanh
air admittance ventdanh từMột lỗ thông hơi cơ học cho phép không khí đi vào hệ thống thoát nước nhưng không cho phép thoát khí thải, hỗ trợ dòng nước thải bằng cách cung cấp không khí phía sau nước, nơi không thể có một lỗ thông hơi tiêu chuẩn vào khí quyển, bằng cách hút không khí bên trong nhưng giữ lại các khí thải độc hại
no admittance except on businesscụm từKhông việc gì xin miễn vào

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Độ dẫn nạp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reciprocal of impedance.

Ví dụ

  • .Chỉ cho phép nhân viên vào.
  • () được thu nhận vào...; được thu nạp vào
  • () ...được thu nhận vào...; được thu nạp vào...

AI