admittance
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự cho vào, sự nhận vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of admitting.
- Quyền vào, sự cho phép vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Permission to enter, the power or right of entrance.
- Lối vào, sự đón tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Actual entrance, reception.
- Việc giao quyền sở hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of giving possession of a copyhold estate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- admittanceDạng gốc (base form)
- admittancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acoustic admittancedanh từ | danh từ | Dẫn nạp âm thanh |
| air admittance ventdanh từ | danh từ | Một lỗ thông hơi cơ học cho phép không khí đi vào hệ thống thoát nước nhưng không cho phép thoát khí thải, hỗ trợ dòng nước thải bằng cách cung cấp không khí phía sau nước, nơi không thể có một lỗ thông hơi tiêu chuẩn vào khí quyển, bằng cách hút không khí bên trong nhưng giữ lại các khí thải độc hại |
| no admittance except on businesscụm từ | cụm từ | Không việc gì xin miễn vào |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Độ dẫn nạp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reciprocal of impedance.
Ví dụ
- .Chỉ cho phép nhân viên vào.
- () được thu nhận vào...; được thu nạp vào
- () ...được thu nhận vào...; được thu nạp vào...
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quyền vào