Dịch

admission

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự cho phép vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or practice of admitting.
  2. Quyền vào, lối vào, vé vào cửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Permission to enter, or the entrance itself; admittance; entrance; access
  3. Sự thừa nhận, sự công nhận, sự chấp nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The granting of an argument or position not fully proved; the act of acknowledging something asserted; acknowledgement; concession.
  4. Sự đồng thuậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acquiescence or concurrence in a statement made by another, and distinguishable from a confession in that an admission presupposes prior inquiry by another, but a confession may be made without such inquiry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admissionDạng gốc (base form)
  2. admissionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • admission to sthđược nhận vào cái gì, được thi vào cái gìShe failed to gain admission to the university of her choice.Cô ấy không thi được vào trường đại học mình mong muốn.
  • admission of sthsự thừa nhận việc gìan admission of guilt/failure/defeatsự thừa nhận tội lỗi/thất bại/thua cuộc
  • admission that…sự thừa nhận rằng…The minister's resignation was an admission that she had lied.Việc bộ trưởng từ chức là sự thừa nhận rằng bà ấy đã nói dối.

Cụm từ (phrase)

admission feePhí vào cửa
admission formĐơn xin nhập học
admission officePhòng tuyển sinh
admission policyChính sách tuyển sinh
admission ticketVé vào cửa
gain admissionĐược nhận vào
Admission Daydanh từ riêngNgày nghỉ lễ ở Hawaii, được tổ chức từ năm 1969 vào ngày thứ Sáu thứ ba trong tháng 8 để kỷ niệm ngày bang gia nhập Liên minh năm 1959
open admissiondanh từQuy trình tuyển sinh đại học không chọn lọc và không mang tính cạnh tranh, trong đó tiêu chí đầu vào duy nhất là bằng tốt nghiệp trung học hoặc giấy chứng nhận đang theo học hoặc chứng chỉ Phát triển Giáo dục Tổng quát (GED)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lời khai nhận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lời khai nhận, lời thú nhậnA fact, point, or statement admitted; as, admission made out of court are received in evidence

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thừa nhận
Sự đồng thuận

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhadmissio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Duchess's .Ôi! Vâng—cô gái xinh đẹp nhất từng được nhìn thấy; và tài giỏi đến vậy!—Cô ấy chơi và hát suốt ngày. Trong phòng bên cạnh là một nhạc cụ mới vừa được gửi đến cho cô ấy—món quà từ chủ nhân của tôi; ngày mai cô ấy sẽ đến đây cùng ông ấy.
  • .Tôi xin quyền vào cho hai người lớn.
  • được nhận vào viện hàn lâm

AI