Dịch

concession

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Sự nhượng bộdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of conceding.
  2. Sự nhượng bộ, điều thỏa hiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)A compromise: a partial yielding to demands or requests.
  3. Thửa đất cấp, lô đất khai hoangdanh từkhông đếm được (uncountable)A portion of a township, especially equal lots once granted to settlers in Canada.
  4. Nhượng quyền khai thác, giao tô nhượngđộng từTo grant or approve by means of a concession agreement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concessionNguyên thể (infinitive)
  2. concessionsSố nhiều (plural)
  3. concessionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. concessioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • concession (of sth) (to sb/sth)sự nhượng bộ (về cái gì) (cho ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

concession standQuầy bán đồ ăn nhẹ
major concessionSự nhượng bộ lớn
make a concessionNhượng bộ
price concessionGiảm giá
tax concessionƯu đãi thuế
win a concessionGiành được sự nhượng bộ
concession roaddanh từCon đường do chính quyền thuộc địa đặt ra xuyên qua vùng đất Crown chưa phát triển để tạo điều kiện tiếp cận các dãy lô đất mới được khảo sát dành cho những người định cư mới làm nông nghiệp
Shanghai French Concessiondanh từ riêngTô giới nước ngoài ở Thượng Hải, Trung Quốc, do Pháp quản lý

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Tô giới
  1. không đếm được (uncountable)A territory—usually an enclave in a major port—yielded to the administration of a foreign power.

Ví dụ

  • ... .Ở đất nước này... nội chiến đã được ngăn chặn nhờ sự nhượng bộ kịp thời.
  • , .Nhưng những sự nhượng bộ này đã thất bại, như tôi luôn tin rằng nhượng bộ trước cái ác sẽ luôn thất bại.
  • [] 2005.Một đơn vị tư vấn đã được ký hợp đồng một năm để chuẩn bị khung pháp lý và hành chính cho việc nhượng quyền khai thác các tuyến đường được chọn cho khu vực tư nhân, dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng 7 năm 2005.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconcession
  2. từ tiếng Pháp trung đạiconcession
  3. từ tiếng Latinhconcessiō“a grant, permission, conceding”

Cùng gốc (doublet)concessio

AI