Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự thừa nhận, sự công nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of acknowledging
- Sự công nhận, sự nhận biếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of recognizing in a particular character or relationship; recognition of existence, authority, truth, or genuineness.
- Vật cảm ơn, sự cảm tạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reward or other expression or token of gratitude.
- Lời cảm ơn, sự bày tỏ lòng biết ơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An expression of gratitude for a benefit or an obligation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acknowledgmentDạng gốc (base form)
- acknowledgmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acknowledgment of receipt | Xác nhận đã nhận | |
| letter of acknowledgment | Thư báo nhận | |
| nod in acknowledgment | Gật đầu đáp lại | |
| receive acknowledgment | Nhận được sự công nhận | |
| written acknowledgment | Văn bản xác nhận | |
| land acknowledgment | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Giấy báo nhận
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giấy báo nhận, thư xác nhận đã nhậnA message from the addressee informing the originator that the originator's communication has been received and understood.
Xuất hiện ở từ khác
- creditđồng nghĩaXác nhận đóng góp hoặc thành tích.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự thừa nhận
Họ từ (word family)
cùng gốc acknowledgmentNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy chỉ càu nhàu để đáp lại lời chào của tôi.
- lời cảm ơn vì một ân huệ
- giấy báo nhận thiệp mời đám cưới