Dịch

acknowledgment

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự thừa nhận, sự công nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of acknowledging
  2. Sự công nhận, sự nhận biếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of recognizing in a particular character or relationship; recognition of existence, authority, truth, or genuineness.
  3. Vật cảm ơn, sự cảm tạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reward or other expression or token of gratitude.
  4. Lời cảm ơn, sự bày tỏ lòng biết ơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An expression of gratitude for a benefit or an obligation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acknowledgmentDạng gốc (base form)
  2. acknowledgmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acknowledgment of receiptXác nhận đã nhận
letter of acknowledgmentThư báo nhận
nod in acknowledgmentGật đầu đáp lại
receive acknowledgmentNhận được sự công nhận
written acknowledgmentVăn bản xác nhận
land acknowledgmentChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Giấy báo nhận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giấy báo nhận, thư xác nhận đã nhậnA message from the addressee informing the originator that the originator's communication has been received and understood.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy chỉ càu nhàu để đáp lại lời chào của tôi.
  • lời cảm ơn vì một ân huệ
  • giấy báo nhận thiệp mời đám cưới

AI