Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự thú tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The open admittance of having done something (especially something bad).
- Bản tự thú, bản nhận tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal document providing such an admission.
- Xưng tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The disclosure of one's sins to a priest for absolution. In the Roman Catholic Church, it is now also termed the sacrament of reconciliation.
- Sự tuyên xưng đức tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acknowledgment of belief; profession of one's faith.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confessionDạng gốc (base form)
- confessionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forced confession | Lời thú tội bị ép buộc | |
| full confession | Lời thú tội hoàn toàn | |
| hear a confession | Nghe xưng tội | |
| make a confession | Thú nhận, thú tội | |
| signed confession | Bản tự thú có chữ ký | |
| confession boothdanh từ | danh từ | Xưng tội |
| confession boxdanh từ | danh từ | Xưng tội |
| every accusation is a confessioncụm từ | cụm từ | Khi một người hoặc một nhóm buộc tội người khác về một hành vi hoặc hành vi sai trái, họ có thể đang vô thức tiết lộ điều gì đó về bản thân mình |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bản tín điều
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bản tín điều, tín điềuA formula in which the articles of faith are comprised; a creed to be assented to or signed, as a preliminary to admission to membership of a church; a confession of faith.
Họ từ (word family)
cùng gốc confessionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / / .Bằng sự điên dại đầy quỷ quyệt, chàng luôn lánh mặt mỗi khi chúng ta định hướng chàng thú nhận về tình trạng thực sự của mình.
- !Hắn đã ép tôi ký vào bản tự thú!
- .Tôi đã đi xưng tội và giờ cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều về những gì mình đã làm.