Dịch

供

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: cung
gōng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cung cấp, cung ứngto provide; to supply
  2. Dành cho, phục vụ choto be for (the use or convenience of)
  3. Cúng, dâng cúngto lay (sacrificial offerings)
  4. Đồ cúng, lễ vật(bound form) offerings

Chữ và bộ thủ (character, radical)

供
gōngcung
Bộ: 人 · nhân (người)8 nét
supply, provide for; offer in worship

Cụm từ (phrase)

提供Cung cấp, đưa ra
供应Cung cấp, cung ứng
供给Cung cấp
供应量Lượng cung ứng
供参考Để tham khảo
提供支持Hỗ trợ
提供保证Cung cấp bảo đảm
提供证据Cung cấp chứng cứ

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Khai
  1. Khai, cung khai, thú nhậnto confess (Taiwan pr. [gong1])

Ví dụ

  • 。Công ty phát đồng phục cho họ.
  • 。Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.
  • ?Nhà hàng này có phục vụ đồ ăn chay không?

AI