供
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: cung
gōng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cung cấp, cung ứngto provide; to supply
- Dành cho, phục vụ choto be for (the use or convenience of)
- Cúng, dâng cúngto lay (sacrificial offerings)
- Đồ cúng, lễ vật(bound form) offerings
Chữ và bộ thủ (character, radical)
供
gōngcung
Bộ: 人 · nhân (người)8 nét
supply, provide for; offer in worshipCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Khai
- Khai, cung khai, thú nhậnto confess (Taiwan pr. [gong1])
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Công ty phát đồng phục cho họ.
- 。Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.
- ?Nhà hàng này có phục vụ đồ ăn chay không?