Nghĩa chính
- Sách hướng dẫn hoặc hướng dẫn xưng tộidanh từA manual or guide to making confession.
- Tòa giải tộidanh từA confessional.
- Liên quan đến việc xưng tộitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to confession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confessionaryDạng gốc (base form)
- confessionariesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnconfessionarium
Ví dụ
- Cadiere , .