Dịch

recognition

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự nhận ra, sự nhận diệndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of recognizing or the condition of being recognized (matching a current observation with a memory of a prior observation of the same entity).
  2. Sự công nhận, sự thừa nhậndanh từkhông đếm được (uncountable)Acceptance as valid or true.
  3. Sự ghi nhận, sự vinh danh, sự tán dươngdanh từkhông đếm được (uncountable)Honour, favourable note, or attention.
  4. Sự công nhận ngoại giaodanh từkhông đếm được (uncountable)Official acceptance of the status of a new government by that of another country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recognitionDạng gốc (base form)
  2. recognitionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recognition that…sự thừa nhận rằng…a growing recognition that things need to changesự thừa nhận ngày càng tăng rằng mọi thứ cần thay đổi
  • recognition of sthsự thừa nhận việc gìThere is a general recognition of the urgent need for reform.Có sự thừa nhận chung về nhu cầu cấp bách cải cách.
  • recognition as sthsự công nhận là cái gìto seek international/official/formal recognition as a sovereign statetìm kiếm sự công nhận quốc tế/chính thức/chính thức là một quốc gia có chủ quyền
  • recognition for sthsự công nhận về việc gìShe gained only minimal recognition for her work.Bà chỉ nhận được sự công nhận tối thiểu cho công việc của mình.
  • in recognition of sthđể ghi nhận việc gìHe received the award in recognition of his success over the past year.Ông nhận được giải thưởng để ghi nhận thành công của mình trong năm qua.

Cụm từ (phrase)

beyond recognitionKhông còn nhận ra
brand recognitionNhận diện thương hiệu
facial recognitionNhận diện khuôn mặt
gain recognitionĐược ghi nhận
in recognition ofĐể ghi nhận
international recognitionSự công nhận quốc tế
voice recognitiondanh từNhận dạng giọng nói
speech recognitiondanh từNhận dạng tiếng nói

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính nhận diện đặc hiệu
  1. không đếm được (uncountable)The propriety consisting for antibodies to bind to some specific antigens and not to others.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirecognicion
  2. từ tiếng Pháp trung đạirecognicion
  3. từ tiếng Latinhrecognitiōnem

Ví dụ

  • .Anh nhìn cô suốt mười phút trước khi nhận ra.
  • .Đạo luật này là sự công nhận các quyền công dân của họ.
  • , .Tổ chức từ thiện nhận được nhiều sự ghi nhận cho những nỗ lực của mình, nhưng lại nhận được rất ít tiền ủng hộ.

AI