Dịch

appreciation

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. lòng biết ơn, sự cảm kích, sự ghi nhậndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gratitude or recognition of someone's good qualities, work, or value.
  2. sự tăng giá, sự lên giádanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in the monetary value of an asset or property over time.
  3. sự thấu hiểu, sự cảm thụ, khả năng thưởng thứcdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A full understanding or sensitive perception of a situation, art, music, or subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. appreciationDạng gốc (base form)
  2. appreciationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in appreciationđể tỏ sự tán thưởngThe crowd murmured in appreciation.Đám đông xì xào tán thưởng.
  • appreciation of sthsự thấu hiểu điều gì
  • in appreciation of sthđể tỏ lòng biết ơn về việc gìPlease accept this gift in appreciation of all you've done for us.Xin hãy nhận món quà này để tỏ lòng biết ơn về tất cả những gì bạn đã làm cho chúng tôi.
  • appreciation for sthsự cảm kích đối với cái gìShe never shows any appreciation for our efforts.Cô ấy không bao giờ tỏ ra cảm kích trước những nỗ lực của chúng tôi.
  • appreciation (in sth)sự tăng giá (của cái gì)
  • appreciation (of sth)bài đánh giá (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

capital appreciationSự gia tăng giá trị vốn
deep appreciationLòng biết ơn sâu sắc
express appreciationBày tỏ lòng biết ơn
gain appreciationĐược đánh giá cao
show appreciationThể hiện sự cảm kích
token of appreciationMón quà tri ân
Teacher Appreciation Weekdanh từ riêngTuần đặc biệt ở nhiều trường học, đặc biệt là ở Hoa Kỳ, được dành để tôn vinh thầy cô, đặc biệt là học sinh của các trường, thường được tổ chức vào đầu tháng Năm
National Teacher Appreciation Weekdanh từ riêngĐồng nghĩa với Teacher Appreciation Week

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

appreciate-ion

  1. từ tiếng Phápappréciation

Ví dụ

  • khả năng cảm thụ màu sắc
  • .Chúng tôi trao tặng bạn chiếc cúp này để bày tỏ lòng tri ân đối với bao năm cống hiến của bạn.
  • .Bạn xứng đáng nhận được sự ghi nhận đó.

AI