Dịch

misappreciation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không thể hiểu chính xác và đầy đủ; một quan niệm hoặc niềm tin sai lầm là kết quả của sự thất bại đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A failure to correctly and completely understand; an incorrect notion or belief that is a result of such a failure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misappreciationDạng gốc (base form)
  2. misappreciationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự thất bại được quan sát thấy trong việc đánh giá cao giá trị thực sự của một người
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thất bại được quan sát thấy trong việc đánh giá cao giá trị thực sự của một người, một hành động hoặc một vậtAn observed failure to appreciate the proper worth of a person, an act or a thing.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI