mis-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xấu hoặc saitiền tốBad or wrong; badly or wrongly.
- Không đúng; không chính xáctiền tốIncorrect; incorrectly.
- Thất bại; theo cách dẫn đến thất bại (làm, hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó)tiền tốFailed; in a manner resulting in failure (to do, complete or achieve something).
- Vô tình, nhầm lẫn; vô ýtiền tốUnintentional, accidental, mistaken; unintentionally, accidentally, mistakenly.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mis-hiredanh từ | danh từ | Hành vi tuyển dụng sai |
| mis-sellđộng từ | động từ | Bán sai lệch, gian lận hoặc vi phạm pháp luật hoặc quy định |
| mis-shoeđộng từ | động từ | Đi giày không đúng cách; mang giày sai cách |
| mis-singđộng từ | động từ | Hát không đúng cách |
| mis-shuntdanh từ | danh từ | Thao tác chuyển hướng được thực hiện không chính xác, có thể gây ra sự cố |
| mis-swingđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Đu không chính xác |
| mis-historydanh từ | danh từ | Lịch sử không chính xác |
| mis-apostrophizeđộng từ | động từ | Thêm dấu nháy đơn không thích hợp |
1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
Sai
- Sai, giả dốiFalse, falsely.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimys-
- từ tiếng Anh cổmis-“mis-”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*missa-