Dịch

mis-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xấu hoặc saitiền tốBad or wrong; badly or wrongly.
  2. Không đúng; không chính xáctiền tốIncorrect; incorrectly.
  3. Thất bại; theo cách dẫn đến thất bại (làm, hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó)tiền tốFailed; in a manner resulting in failure (to do, complete or achieve something).
  4. Vô tình, nhầm lẫn; vô ýtiền tốUnintentional, accidental, mistaken; unintentionally, accidentally, mistakenly.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

mis-hiredanh từHành vi tuyển dụng sai
mis-sellđộng từBán sai lệch, gian lận hoặc vi phạm pháp luật hoặc quy định
mis-shoeđộng từĐi giày không đúng cách; mang giày sai cách
mis-singđộng từHát không đúng cách
mis-shuntdanh từThao tác chuyển hướng được thực hiện không chính xác, có thể gây ra sự cố
mis-swingđộng từ, danh từĐu không chính xác
mis-historydanh từLịch sử không chính xác
mis-apostrophizeđộng từThêm dấu nháy đơn không thích hợp

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Sai
  1. Sai, giả dốiFalse, falsely.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimys-
  2. từ tiếng Anh cổmis-“mis-”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*missa-

AI