Dịch

scorn

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/skɔːn/US/skɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Coi thường, khinh miệt, khinh bỉđộng từngoại động từ (transitive)To feel or display contempt or disdain for something or somebody; to despise.
  2. Cự tuyệt, khước từ, từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To reject, turn down with disdain.
  3. Hạ mình, từ chối, khinh không làmđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to do something, as beneath oneself.
  4. Sự khinh miệt, sự coi thường, lòng khinh bỉdanh từkhông đếm được (uncountable)Contempt or disdain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scornNguyên thể (infinitive)
  2. scornsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scornedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scorningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scorn for sb/sthsự khinh bỉ ai/cái gìThey had nothing but scorn for his political views.Họ chẳng có gì ngoài sự khinh bỉ đối với quan điểm chính trị của ông ấy.
  • scorn sb/sthkhinh bỉ ai/cái gì
  • scorn sthtừ chối cái gì vì kiêu hãnhto scorn an invitationtừ chối một lời mời
  • scorn to do sthquá kiêu hãnh để làm gìShe would have scorned to stoop to such tactics.Cô ấy sẽ không bao giờ hạ mình dùng những thủ đoạn như vậy.

Cụm từ (phrase)

laugh to scornđộng từChế giễu
pour scorn on someoneDè bỉu ai đó

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Chế giễu
  1. nội động từ (intransitive)Chế giễu, nhạo báng, mỉa maiTo scoff, to express contempt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chế giễu
Trò cười

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscornen
  2. từ tiếng Pháp cổescharnir
  3. từ tiếng Latinh bình dân*escarnire

Ví dụ

  • .Chúng ta khinh bỉ những gì vốn dĩ đáng khinh hoặc đáng hổ thẹn.
  • .Anh ta khước từ những lời tán tỉnh lãng mạn của cô ấy.
  • .Cô ấy khinh không thèm tỏ ra yếu đuối.

AI