Dịch

turn away

B2động từ (verb)
UK/ˌtɜːn əˈweɪ/US/ˌtɜɹn əˈweɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Quay đi, ngoảnh mặt điđộng từngoại động từ (transitive)To rotate so as not to face someone or something.
  2. Chuyển hướng, bẻ hướng, lệch hướngđộng từTo bend or turn from a fixed course.
  3. Đổi hướng, lệch hướng, rẽđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bend or turn from a fixed course.
  4. Từ chối tiếp nhận, khước từ, xua đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to admit someone or accept something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turn awayNguyên thể (infinitive)
  2. turns awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. turned awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turning awayPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Quay đi
  1. nội động từ (intransitive)Quay đi, ngoảnh mặt điTo rotate oneself so as not to face someone or something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Từ chối tiếp nhận

Ví dụ

  • .Anh ta bị từ chối cho qua biên giới vì không có thị thực hợp lệ.
  • .Đã đến lúc rời bỏ con đường này.
  • , .Nếu ngươi ngoảnh đi, ngươi sẽ gánh lấy tội lỗi của phái Arius.

AI