Dịch

turn back

B1động từ (verb)
UK/ˌtɜːn ˈbæk/US/ˌtɜɹn ˈbæk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quay lạiđộng từnội động từ (intransitive)To reverse direction and retrace one's steps.
  2. Quay ngược lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to reverse direction and retrace one's steps.
  3. Quay về như cũđộng từTo return to a previous state of being.
  4. Ngăn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To prevent, or refuse to allow, passage or progress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turn backNguyên thể (infinitive)
  2. turns backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. turned backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turning backPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turn back the clockđộng từTrở về trạng thái trước đó
turn the clocks backChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Điều chỉnh lại
  1. ngoại động từ (transitive)To adjust to a previous setting.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , re-entered .Nhận ra mình quên cặp tài liệu, anh ta quay lại và vào văn phòng lần nữa.
  • .Loạt đạn súng máy đã đẩy lùi những người lính đang tiến tới.
  • , .Anh ấy đã ngừng uống rượu vài năm, nhưng giờ lại quay về thói quen cũ.

AI