Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quay lạiđộng từnội động từ (intransitive)To reverse direction and retrace one's steps.
- Quay ngược lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to reverse direction and retrace one's steps.
- Quay về như cũđộng từTo return to a previous state of being.
- Ngăn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To prevent, or refuse to allow, passage or progress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn backNguyên thể (infinitive)
- turns backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turned backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turning backPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn back the clockđộng từ | động từ | Trở về trạng thái trước đó |
| turn the clocks back | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Điều chỉnh lại
- ngoại động từ (transitive)To adjust to a previous setting.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc turn backNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , re-entered .Nhận ra mình quên cặp tài liệu, anh ta quay lại và vào văn phòng lần nữa.
- .Loạt đạn súng máy đã đẩy lùi những người lính đang tiến tới.
- , .Anh ấy đã ngừng uống rượu vài năm, nhưng giờ lại quay về thói quen cũ.