Dịch

repel

C1động từ (verb)
US/ɹɪˈpɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Từ chối, khước từ, bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To reject, put off (a request, demand etc.).
  2. Đẩy lùi, ngăn chặn, chống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To ward off (a malignant influence, attack etc.).
  3. Đánh lui, đẩy lùiđộng từngoại động từ (transitive)To drive back (an assailant, advancing force etc.).
  4. Đẩy ra, đẩy lùiđộng từngoại động từ (transitive)To force away by means of a repulsive force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repelNguyên thể (infinitive)
  2. repelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. repelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. repellingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • repel sb/sthđẩy lùi ai/cái gì
  • repel sthđẩy lùi cái gì, chống lại cái gì
  • repel sblàm ai ghê tởm, làm ai khiếp sợ
  • repel (sth)đẩy (cái gì) ra xa, đẩy nhau

Cụm từ (phrase)

repel attacksĐẩy lùi các đợt tấn công
repel an attackerĐẩy lùi kẻ tấn công

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm ghê tởm
  1. ngoại động từ (transitive)Làm ghê tởm, gây khó chịu, làm chán ghétTo cause repulsion or dislike in; to disgust.

Ví dụ

  • Zintan, Gaddafi's , , .Tại Zintan gần đó, lực lượng nổi dậy đã đánh lui cuộc tiến công của quân đội Gaddafi, tiêu diệt tám người và bắt sống một tù binh, một nhà hoạt động địa phương cho biết.
  • , , .Tuy nhiên, mặc dù ý tưởng về một kỳ nghỉ miễn phí nghe rất hấp dẫn, thành thật mà nói, tôi cảm thấy ghê tởm trước ý định phải dành vài tuần liền ở bên cạnh bạn.
  • .Có những loài thực vật xua đuổi côn trùng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đẩy lùi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirepellen
  2. từ tiếng Pháp cổ*repeller
  3. từ tiếng Latinhrepellere“to drive back”

Cùng gốc (doublet)repeal

AI