rechazar
B1động từ (verb)
/ret͡ʃaˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ chối, bác bỏđộng từto reject, to turn down, to turn away, to refuse, to dismiss, to shun, to decline
- Đẩy lùi, xua đuổiđộng từto repel, to ward off
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể rechazarDanh động từ rechazandoPhân từ rechazado
| Presente | |
|---|---|
| yo | rechazo |
| tú | rechazas |
| él/ella/Ud. | rechaza |
| nosotros | rechazamos |
| vosotros | rechazáis |
| ellos/Uds. | rechazan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rechazar una ayuda | Từ chối viện trợ | |
| rechazar una oferta | Từ chối đề nghị | |
| rechazar una propuesta | Từ chối đề xuất | |
| rechazar una solicitud | Từ chối đơn | |
| rechazar la nominación | Từ chối đề cử | |
| rechazar la proposición | Bác bỏ đề xuất | |
| rechazar una invitación | Chưa có nghĩa | |
| rechazar una petición | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Từ chối
- Từ chối, bác bỏto decline, to deny (e.g. a credit card declining, an appeal being denied)
Họ từ (word family)
cùng gốc rechazarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Anh ấy cầu hôn cô ấy, nhưng cô ấy đã từ chối.
- Mary Tom.Mary đã từ chối chia sẻ phòng với Tom.
- Tom Mary.Tom đã sai khi từ chối sự giúp đỡ của Mary.