ofrece là dạng biến đổi của ofrecer
ofrecer
A2động từ (verb)
Hay gặp/ofɾeˈθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Cung cấp, mang lạiđộng từto offer, to offer up, to provide
- Đưa ra, đề nghịđộng từto proffer
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ofrecerDanh động từ ofreciendoPhân từ ofrecido
| Presente | |
|---|---|
| yo | ofrezco |
| tú | ofreces |
| él/ella/Ud. | ofrece |
| nosotros | ofrecemos |
| vosotros | ofrecéis |
| ellos/Uds. | ofrecen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ofrecer ayuda | Đề nghị giúp đỡ | |
| ofrecer resistencia | Kháng cự | |
| ofrecer un servicio | Cung cấp dịch vụ | |
| ofrecer una disculpa | Xin lỗi | |
| ofrecer una oportunidad | Mang lại cơ hội | |
| ofrecerse a hacer algo | Tình nguyện làm gì | |
| ofrecer empleo | Cung cấp việc làm | |
| ofrecer salvación | Ban sự cứu rỗi |
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn cung cấp bao nhiêu chuyến bay đến New York mỗi ngày?
- .Chúng tôi đưa ra những mức giá rất xứng đáng.
- .Chúng tôi giúp đỡ những người không nói được tiếng Silesia.