Dịch

gives là ngôi thứ ba số ít hiện tại của give

give

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. cho, tặng, biếuđộng từA1có hai tân ngữ (ditransitive)to hand something over to someone as a gift or without payment
  2. đưa, chuyền cho, giao chođộng từA1có hai tân ngữ (ditransitive)to put something into someone's hand or pass it to them
  3. cho, cung cấp, đưa rađộng từA2có hai tân ngữ (ditransitive)to provide someone with information, advice, permission, or an opportunity
  4. gây ra, làm cho, mang lạiđộng từA2có hai tân ngữ (ditransitive)to cause someone to feel something or suffer from an illness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. giveNguyên thể (infinitive)
  2. givesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gave (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. given (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. givingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • give sth to sbđưa cái gì cho aiGive the letter to your mother when you've read it.Đưa bức thư cho mẹ của bạn khi bạn đọc xong.
  • give sb sthđưa ai cái gìGive your mother the letter.Đưa mẹ bạn bức thư.
  • give (sth)tặng (cái gì)We all agreed not to give presents this year.Chúng tôi đều đồng ý không tặng quà năm nay.
  • give sthcho cái gìShe gave some helpful advice.Cô ấy đã cho một số lời khuyên hữu ích.
  • give to sthđóng góp cho việc gìThey both gave regularly to charity.Cả hai đều đóng góp đều đặn cho từ thiện.
  • give sth to sthđóng góp cái gì cho việc gìA lot of people give money to good causes.Nhiều người đóng góp tiền cho các sự nghiệp tốt.

21 nghĩa khác

Động từ (verb) 19
Danh từ (noun) 2
Tung ra
  1. có hai tân ngữ (ditransitive)Tung ra, giáng, thực hiệnTo carry out (a physical interaction) with (something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigiven
  2. từ tiếng Anh cổġefan
  3. từ tiếng Bắc Âu cổgefa“to give”

Ví dụ

  • .Đừng đưa nó cho Tom.
  • .Đưa cho tôi đôi găng tay đó.
  • .Tôi đã cho phép họ nghỉ buổi học ngày mai.

AI